Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7E41, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan2, po2, pan2;
Việt bính: faan4
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [繁榮] phồn vinh;
繁 phồn, bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 繁
(Tính) Nhiều, đông.◎Như: phồn diễn 繁衍 nhung nhúc, đầy đàn.
◇Tuân Tử 荀子: Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy 高城深池, 不足以為固; 嚴令繁刑, 不足以為威 (Nghị binh 議兵) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
(Tính) Phức tạp, phiền toái.
◎Như: phồn tạp 繁雜 phiền toái, phồn trọng 繁重 nặng nề.
(Tính) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh.
◎Như: chi diệp phồn thịnh 枝葉繁盛 cành lá um tùm, phồn vinh 繁榮 giàu có, thịnh vượng.
(Danh) Họ Phồn.Một âm là bàn.
(Danh) Dây thắng đái ngựa.
phồn, như "phồn hoa" (vhn)
phiền, như "phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu" (gdhn)
Nghĩa của 繁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緐)
[fán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHỒN
1. nhiều; rườm rà; dày đặc; phức tạp; rắc rối。繁多;复杂(跟"简"相对)。
纷繁
nhiều
繁杂
phức tạp
繁星
sao dày đặc
删繁就简
bỏ rườm rà lấy đơn giản
2. sinh sôi; nẩy nở; sinh (súc vật)。繁殖(牲畜)。
自繁自养
tự sinh tự dưỡng; trời sinh voi sinh cỏ
Ghi chú: 另见Pó
Từ ghép:
繁本 ; 繁博 ; 繁多 ; 繁复 ; 繁花 ; 繁华 ; 繁丽 ; 繁乱 ; 繁忙 ; 繁茂 ; 繁密 ; 繁难 ; 繁闹 ; 繁荣 ; 繁冗 ; 繁缛 ; 繁盛 ; 繁琐 ; 繁体 ; 繁体字 ; 繁文缛节 ; 繁芜 ; 繁星 ; 繁言 ; 繁衍 ; 繁育 ; 繁杂 ; 繁征博引 ; 繁殖 ; 繁重
[Pó]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: PHỒN
họ Phồn。姓。
Ghi chú: 另见fán
[fán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHỒN
1. nhiều; rườm rà; dày đặc; phức tạp; rắc rối。繁多;复杂(跟"简"相对)。
纷繁
nhiều
繁杂
phức tạp
繁星
sao dày đặc
删繁就简
bỏ rườm rà lấy đơn giản
2. sinh sôi; nẩy nở; sinh (súc vật)。繁殖(牲畜)。
自繁自养
tự sinh tự dưỡng; trời sinh voi sinh cỏ
Ghi chú: 另见Pó
Từ ghép:
繁本 ; 繁博 ; 繁多 ; 繁复 ; 繁花 ; 繁华 ; 繁丽 ; 繁乱 ; 繁忙 ; 繁茂 ; 繁密 ; 繁难 ; 繁闹 ; 繁荣 ; 繁冗 ; 繁缛 ; 繁盛 ; 繁琐 ; 繁体 ; 繁体字 ; 繁文缛节 ; 繁芜 ; 繁星 ; 繁言 ; 繁衍 ; 繁育 ; 繁杂 ; 繁征博引 ; 繁殖 ; 繁重
[Pó]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: PHỒN
họ Phồn。姓。
Ghi chú: 另见fán
Chữ gần giống với 繁:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |

Tìm hình ảnh cho: phồn, bàn Tìm thêm nội dung cho: phồn, bàn
